sarracenia purpurea

Định nghĩa

Danh từ: Sarracenia purpurea một loài cây thân thảo sống lâu năm trong vùng đầm lầy, hoa màu đỏ sẫm các bình bắt mồi hình cánh rộng, mọc thấp, tạo thành hình hoa thị. Loài này nguồn gốc từ vùng đông bắc Bắc Mỹ đã được du nhập tự nhiên vào châu Âu, đặc biệt Ireland.

dụ sử dụng
  • (Sarracenia purpurea một loài cây ăn thịt, bẫy côn trùng trong các bình của .)
  • (Đầm lầy đầy những cây Sarracenia purpurea, với hoa đỏ sẫm nở vào cuối mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to naturalize Sarracenia purpurea": du nhập phát triển loài nàymột khu vực mới.
    • Botanists have successfully naturalized Sarracenia purpurea in several European wetlands. (Các nhà thực vật học đã thành công trong việc du nhập Sarracenia purpurea vào một số vùng đất ngập nướcchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sarracenia (danh từ): chi cây nắp ấm, bao gồm nhiều loài khác ngoài .
    • Sarracenia includes several species of pitcher plants. (Chi Sarracenia bao gồm nhiều loài cây nắp ấm.)
  • Purpurea (tính từ): màu tím hoặc đỏ tía, thường dùng trong tên khoa học để chỉ màu sắc.
    • The purpurea hue of the flower is striking. (Màu đỏ tía của hoa rất nổi bật.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây nắp ấm tím: tên thông thường trong tiếng Việt cho loài này.
    • Cây nắp ấm tím thường mọccác vùng đầm lầy. (The purple pitcher plant often grows in boggy areas.)
  • Cây bình rượu: tên gọi khác do hình dạng bình bắt mồi.
    • Cây bình rượu khả năng tiêu hóa côn trùng. (The pitcher plant can digest insects.)
Thành ngữ liên quan
  • "As rare as Sarracenia purpurea": hiếm như loài cây này (dùng để chỉ sự quý hiếm).
    • Finding a true antique is as rare as Sarracenia purpurea in some regions. (Tìm được một món đồ cổ thật sự cũng hiếm như cây Sarracenia purpurea ở một số vùng.)